We will accompany each other on this journey.
Dịch: Chúng ta sẽ đồng hành cùng nhau trên hành trình này.
They accompany each other to overcome difficulties.
Dịch: Họ đồng hành cùng nhau để vượt qua khó khăn.
đi cùng nhau
sánh bước cùng nhau
đồng hành
tình đồng hành
sự đồng hành
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
dọn giường
hải lý
kỹ sư dân dụng
sửa đổi sớm
cân bằng điện giải
mỗi khi tôi bước vào phòng
ngày phát hành
điểm hội tụ