He took a leap over the puddle.
Dịch: Anh ấy nhảy qua vũng nước.
The company made a leap in profits.
Dịch: Công ty đã có một bước nhảy vọt về lợi nhuận.
nhảy
nhảy vọt
bật lên
bước nhảy
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sai; không đúng
Y học cấp cứu
tốc độ phương tiện
ăn trộm, ăn cắp
kỳ đà núi
cơ quan thương mại
khóa truy cập
tỏi dại