The children love to jump on the trampoline.
Dịch: Trẻ em thích nhảy trên võng bóng.
She had to jump over the puddle.
Dịch: Cô ấy phải nhảy qua vũng nước.
nhảy vọt
nhảy nhót
sự nhảy
nhảy
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
bàn tranh luận
làn xe chạy
cuộc đấu tranh nội tâm
Đi học lớp 1
trận chiến
đường nét thời trang, kiểu dáng hợp thời
cảnh báo an toàn
thông minh