She is a dependable person who always keeps her promises.
Dịch: Cô ấy là một người đáng tin cậy, luôn giữ lời hứa.
It's important to have dependable people in your team.
Dịch: Có những người đáng tin cậy trong đội ngũ của bạn là rất quan trọng.
người đáng tin cậy
người có thể tin tưởng
tính đáng tin cậy
dựa vào
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hình ảnh trong phim
các giá trị dân tộc
người mang, người cầm
bị làm ô danh, bị mất danh dự
chất ô nhiễm
vu khống
bài hát có giai điệu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi