After the failure, he felt like a disheartened person.
Dịch: Sau thất bại, anh ấy cảm thấy như một người chán nản.
She was a disheartened person who needed support.
Dịch: Cô ấy là một người chán nản cần sự hỗ trợ.
người bị chán nản
người uể oải
sự chán nản
làm chán nản
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
điều kiện thích hợp
quầy ăn sáng
khởi động lại
tổ hợp nghệ sĩ
nhịp điệu
buồn rầu, u sầu
cốc, ly
lở tuyết