He is inclined to help others.
Dịch: Anh ấy có xu hướng giúp đỡ người khác.
She seemed inclined to agree with the proposal.
Dịch: Cô ấy có vẻ thích đồng ý với đề xuất.
Lời hứa bằng cách hứa chắc chắn, thường được thực hiện bằng cách chạm vào ngón tay út của nhau.