This plant is non-edible and should not be consumed.
Dịch: Cây này không ăn được và không nên tiêu thụ.
Many non-edible items can be found in the kitchen.
Dịch: Nhiều vật phẩm không ăn được có thể tìm thấy trong bếp.
không ăn được
không thể tiêu thụ
tính không ăn được
ăn được
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
dãy núi ven biển
chiến lược phòng ngừa bệnh tật
vé vào cửa tự do
đội lớp
bánh gạo
đất hoang
muối biển
Nhập gia tuỳ tục