He has a strong inclination towards art.
Dịch: Anh ấy có một khuynh hướng mạnh mẽ về nghệ thuật.
Her inclination to help others is admirable.
Dịch: Khuynh hướng giúp đỡ người khác của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.
xu hướng
sở thích
thiên về
nghiêng, có khuynh hướng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
làm dịu
khả năng chụp ảnh
những ngôi chùa
Sự lý tưởng hóa
cái gậy (để đánh bóng), con dơi
nền tảng khái niệm
gần xích đạo
Phân tích toàn diện