He wore a boonie hat to protect himself from the sun.
Dịch: Anh ấy đội mũ boonie để bảo vệ mình khỏi ánh nắng.
Boonie hats are popular among hikers and campers.
Dịch: Mũ boonie rất phổ biến trong số những người đi bộ đường dài và cắm trại.
mũ rộng vành
mũ bucket
mũ boonie
kiểu boonie
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
làm ô nhiễm
hàng loạt mẫu điện thoại
hành lang thương mại
khối kinh tế
thì thầm
căng thẳng, vất vả
biểu hiện giả
Vùng trung tâm