He wore a boonie hat to protect himself from the sun.
Dịch: Anh ấy đội mũ boonie để bảo vệ mình khỏi ánh nắng.
Boonie hats are popular among hikers and campers.
Dịch: Mũ boonie rất phổ biến trong số những người đi bộ đường dài và cắm trại.
mũ rộng vành
mũ bucket
mũ boonie
kiểu boonie
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tình trạng dai dẳng
Màn trình diễn tuyệt đẹp
Yên tâm
Ngành công nghiệp dệt
sự hào hứng biến mất
kết quả tức thời
thị trường thương mại
vợ chồng