He wore a boonie hat to protect himself from the sun.
Dịch: Anh ấy đội mũ boonie để bảo vệ mình khỏi ánh nắng.
Boonie hats are popular among hikers and campers.
Dịch: Mũ boonie rất phổ biến trong số những người đi bộ đường dài và cắm trại.
mũ rộng vành
mũ bucket
mũ boonie
kiểu boonie
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
những bộ phim thành công
Lóng ngóng, vụng về
chế độ pháp quyền
các yêu cầu đăng ký
Quân đội Israel
áp lực chính trị
Xem phim Sex Education
cây thông nhựa