The report was exhaustively researched.
Dịch: Báo cáo đã được nghiên cứu một cách triệt để.
She explained the topic exhaustively.
Dịch: Cô ấy đã giải thích chủ đề một cách toàn diện.
hoàn toàn
toàn bộ
triệt để
kiệt sức
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thành tích học tập trung bình
quan điểm đã tranh luận
thảm bại
nghề thủ công
Trạm sạc xe điện
con ngựa biển
Học tập lai, kết hợp giữa học trực tiếp và học trực tuyến.
Trang phục sang trọng