She passively accepted the decision.
Dịch: Cô ấy một cách thụ động chấp nhận quyết định.
They passively watched the events unfold.
Dịch: Họ đã thụ động theo dõi các sự kiện diễn ra.
không hoạt động
phục tùng
thụ động
tính thụ động
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
đất ven sông
cặp đôi kỳ lạ
năng lực quốc phòng
kết hợp, ghép đôi
cục hải quan
học sinh thiệt thòi
bảo đảm công bằng
nghiên cứu về côn trùng