I love eating ramen on cold days.
Dịch: Tôi thích ăn mì ramen vào những ngày lạnh.
Ramen is a popular dish in many countries.
Dịch: Mì ramen là một món ăn phổ biến ở nhiều quốc gia.
súp mì
mì Nhật Bản
nước dùng
húp
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
máy tính bảng
trả lại
tước đoạt, từ bỏ
làm việc vì niềm vui
ghế sofa nhiều mảnh
chiếm quyền kiểm soát
sự nghỉ ngơi, sự yên tĩnh
đối diện, ngược lại