The company decided to divest its less profitable assets.
Dịch: Công ty quyết định thoái vốn khỏi những tài sản kém sinh lời hơn.
He divested himself of all responsibility.
Dịch: Anh ta từ bỏ mọi trách nhiệm.
từ bỏ
tước đoạt
sự thoái vốn
sự tước quyền
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Tình yêu thuở ban đầu
hương vị
tên bổ sung
quan hệ đối tác nâng cao
quan tài đá
vai trò gia đình
hôn nhân
các kỹ thuật chống lão hóa