The company decided to divest its less profitable assets.
Dịch: Công ty quyết định thoái vốn khỏi những tài sản kém sinh lời hơn.
He divested himself of all responsibility.
Dịch: Anh ta từ bỏ mọi trách nhiệm.
từ bỏ
tước đoạt
sự thoái vốn
sự tước quyền
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
thời gian tập trung
bơm hơi, thiết bị bơm khí
trứng trang trí
dữ liệu cache
sinh vật huyền thoại
Phòng khám Tiết niệu
Viện nghiên cứu quốc phòng
viêm da dị ứng