She gave him a tender look.
Dịch: Cô ấy đã nhìn anh ấy với ánh mắt âu yếm.
The meat was tender and juicy.
Dịch: Thịt rất mềm và mọng nước.
He spoke to her in a tender voice.
Dịch: Anh ấy nói với cô ấy bằng giọng dịu dàng.
dịu dàng
mềm
đầy lòng nhân ái
sự mềm mại
làm mềm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Danh sách danh dự
Du lịch biển
năng lực sản xuất
Duy trì thành công
khát vọng tột đỉnh
Nấu ăn ngoài trời
váy hở vai
dặn dò ân cần