He was indolent and did not want to work.
Dịch: Anh ta lười biếng và không muốn làm việc.
An indolent student is unlikely to succeed.
Dịch: Một học sinh lười biếng khó có thể thành công.
lười biếng
lười nhác
nhàn rỗi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hình dáng cơ thể chế nhạo
nợ quá hạn
quy trình đăng ký phương tiện
Phòng khám vô sinh
thăng hoa dưới trướng
khu công nghiệp
khu vực chơi golf để đánh bóng vào lỗ
vĩnh cửu