The cohesive force of the team was remarkable.
Dịch: Lực lượng gắn bó của đội thật đáng nể.
Cohesive forces hold the team together.
Dịch: Lực lượng gắn bó giữ đội lại với nhau.
lực liên kết
sự gắn kết
có tính gắn kết
gắn kết
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Tiêu chuẩn bảo vệ trẻ em
Suýt thay thế
nguồn gốc từ vựng
lĩnh vực y tế
suy giảm trí nhớ
Món ăn hầm trong nước sốt
các chiến lược đối phó
thị trường hàng hóa