The groom's face was beaming with happiness.
Dịch: Khuôn mặt chú rể rạng rỡ hạnh phúc.
I could see nervousness on the groom's face.
Dịch: Tôi có thể thấy sự lo lắng trên khuôn mặt chú rể.
khuôn mặt tân lang
chú rể
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
giảm khí thải hoặc phát thải
biểu tượng sống động
gia đình có nhiều mối quan hệ
cải thiện thu nhập
một số lượng đáng kể
Sự đánh vần
tình yêu bóng đá
chắc chắn, kiên định