The instructions for the new software were bewildering.
Dịch: Hướng dẫn sử dụng phần mềm mới thật khó hiểu.
She had a bewildering array of choices.
Dịch: Cô ấy có một loạt lựa chọn gây bối rối.
gây nhầm lẫn
khó hiểu
sự bối rối
làm bối rối
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Nghệ thuật Tây Ban Nha
da chảy xệ
Thành tích xuất sắc
sửa chữa phương tiện
sự khoan dung
xử trí kịp thời
ngành viễn thông
Ngày của các bác sĩ Việt Nam