I took my car to the vehicle repair shop.
Dịch: Tôi đã mang xe của mình đến cửa hàng sửa chữa phương tiện.
Vehicle repair can be expensive depending on the damage.
Dịch: Sửa chữa phương tiện có thể tốn kém tùy thuộc vào mức độ hư hỏng.
sửa chữa ô tô
dịch vụ ô tô
sửa chữa
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
lối đi riêng, cửa riêng dành cho người hoặc vật ra vào
chất thải (từ quá trình luyện kim), bùn, cặn
chính trị toàn cầu
lục địa châu Mỹ
gián đoạn kinh doanh
khoa ngôn ngữ nước ngoài
Lễ kỷ niệm quốc gia
hoa văn sọc, kiểu kẻ sọc