He became infamous for his role in the scandal.
Dịch: Anh ta trở nên tai tiếng vì vai trò của mình trong vụ bê bối.
The concentration camp is infamous.
Dịch: Trại tập trung thì печально nổi tiếng.
khét tiếng
ô danh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
gia đình an táng
trò chơi trong giờ ra chơi
sự cản trở, sự tắc nghẽn
Thần tượng nam
massage bấm huyệt
Nghệ thuật nhiếp ảnh học thuật
hạ đường huyết
Phong cách đồng quê