That dress is so out of style.
Dịch: Cái váy đó quá lỗi mốt rồi.
Wearing bell-bottoms is out of style now.
Dịch: Mặc quần ống loe bây giờ là không hợp thời trang nữa.
không hợp thời trang
lỗi thời
cổ hủ
phong cách
tạo phong cách
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
số tiền tổng cộng cần thanh toán
lễ lệ Phật giáo
bằng luật, bằng cử nhân luật
cổ
lột, bóc
hội nghị giáo dục
Việc giết người, sự tàn sát
đồ vật; sự việc