She was petrified of spiders.
Dịch: Cô ấy kinh hãi những con nhện.
The wood had petrified into stone.
Dịch: Gỗ đã hóa đá thành đá.
choáng váng
kinh hãi
hóa thạch
làm hóa đá, làm kinh hãi
sự hóa đá, sự làm kinh hãi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tỷ lệ hiện mắc đột quỵ
mix cùng quần short siêu ngắn
thực vật thủy sinh thuộc chi Utricularia, thường được gọi là bồ hóng nước.
hành chính
được yêu thích, được ưu đãi
điểm chuẩn
tóc bạc
Miếng đệm cổ áo