The literature society organized a poetry reading event.
Dịch: Hiệp hội văn học tổ chức một buổi đọc thơ.
She joined the literature society to meet fellow writers.
Dịch: Cô ấy gia nhập hiệp hội văn học để gặp gỡ các nhà văn khác.
hiệp hội văn học
câu lạc bộ đọc sách
văn học
sáng tác
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bảo vệ sinh thái
người có trí tuệ lớn, người điều khiển kế hoạch
công khai việc mang thai
vùng kinh tế
công việc bảo trì
giày ba lê
Cây Bồ Đề
trở nên phấn chấn, tỉnh táo hơn