She decided to make her pregnancy public on social media.
Dịch: Cô ấy quyết định công khai việc mang thai của mình trên mạng xã hội.
They made their pregnancy public after the first trimester.
Dịch: Họ công khai việc mang thai sau ba tháng đầu.
thông báo mang thai
tiết lộ việc mang thai
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
bộ phát wifi
Tiểu đoàn phòng không
sự phát triển của bão
cuộc sống ở quê
đường bột
công tác sinh viên
thuộc về yếu tố cơ bản
các dịch vụ nội bộ