She perked up as soon as she heard the good news.
Dịch: Cô ấy phấn chấn hẳn lên khi nghe tin tốt.
A cup of coffee always helps to perk me up.
Dịch: Một tách cà phê luôn giúp tôi tỉnh táo hơn.
vui vẻ lên
làm sống động
tiền thù lao, bổng lộc
nhếch lên, vểnh lên
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sáng kiến giáo dục
di sản văn hóa thế giới của UNESCO
Chủ nghĩa cá nhân
xây dựng văn hóa
sự hài lòng của người tiêu dùng
lớn nhất
Phản công
Đường kẻ