The company is hedging its bets by investing in multiple projects.
Dịch: Công ty đang gói hạn hờ bằng cách đầu tư vào nhiều dự án.
Hedging can help to minimize potential losses.
Dịch: Gói hạn hờ có thể giúp giảm thiểu các tổn thất tiềm ẩn.
sự tránh né
sự trốn tránh
hàng rào
được bảo vệ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Tin học cơ bản
hướng tây nam
những suy nghĩ riêng tư
Máy chủ ảo riêng
thực hiện nghĩa vụ thuế
Sự khéo léo hoặc sự tinh xảo trong việc chế tác hoặc tạo ra cái gì đó
hạng trung
Khung cảnh dinh dưỡng hoặc môi trường liên quan đến dinh dưỡng và thực phẩm