The company's profits declined sharply last quarter.
Dịch: Lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh trong quý trước.
Stock prices declined sharply after the announcement.
Dịch: Giá cổ phiếu giảm mạnh sau thông báo.
giảm mạnh
giảm đáng kể
rơi tự do
sự giảm mạnh
đang giảm mạnh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự lặp lại
nỗi buồn âm ỉ
sáo
di động xã hội
không chia sẻ nhiều
sự xa hoa, sự sang trọng
người dân uy tín
đá