A sensible solution is needed to address this problem.
Dịch: Cần một giải pháp hợp lý để giải quyết vấn đề này.
The most sensible solution seems to be to reduce costs.
Dịch: Giải pháp hợp lý nhất có vẻ là giảm chi phí.
giải pháp thực tế
giải pháp khả thi
hợp lý
ý thức, giác quan
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Khía cạnh then chốt
chữ Hán
Tri thức học
nhãn kiểm tra
cá hổ piranha
tay vợt pickleball
khơi thêm dầu vào lửa
bảng hiển thị