There was a moment of pause before he answered.
Dịch: Có một khoảnh khắc tạm dừng trước khi anh ấy trả lời.
She took a moment of pause to collect her thoughts.
Dịch: Cô ấy dành một giây phút ngơi nghỉ để thu thập những suy nghĩ của mình.
sự nghỉ ngơi ngắn
giải lao ngắn
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người dân tộc Wu
quy định pháp luật
cuộc sống hằng ngày
Nền tảng kinh tế vững chắc
tố giác tội phạm
muối ớt
mận hương
du lịch ẩm thực