They live a tranquil family life in the countryside.
Dịch: Họ sống một cuộc sống gia đình yên bình ở vùng quê.
We wish you a tranquil family life.
Dịch: Chúng tôi chúc bạn một cuộc sống gia đình yên bình.
gia đình thanh bình
gia đình thanh thản
yên bình
sự yên bình
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
các đám mây liên sao
sự bù trừ, sự bù đắp, số lệch
cây bông
buồng đốt, buồng nung
Công nghệ thông tin
Điện tĩnh
Nước dừa
thuật ngữ chuyên ngành