The constant noise from the construction site is really annoying.
Dịch: Tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng thật sự gây khó chịu.
It’s annoying when people interrupt you while you’re speaking.
Dịch: Thật khó chịu khi mọi người ngắt lời bạn khi bạn đang nói.
She has an annoying habit of tapping her pen.
Dịch: Cô ấy có thói quen gây khó chịu là gõ bút của mình.
quá trình biến đổi mang tính phản ứng trong các hệ thống hoặc quá trình hóa học, sinh học hoặc kỹ thuật khi phản ứng xảy ra theo cách phản ứng hoặc phản ứng lại điều kiện hoặc tác nhân bên ngoài