The news caused shock throughout the community.
Dịch: Tin tức gây chấn động khắp cộng đồng.
His resignation caused shock waves through the company.
Dịch: Sự từ chức của anh ấy gây chấn động trong công ty.
gây náo động
tạo tiếng vang
sự chấn động
gây sốc
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
vỏ trái cây
thùng chứa chất thải
ưu tiên quốc gia
sự đầu cơ tích trữ
Vóc dáng trên sân golf
sai; không đúng
trạm kiểm soát an ninh
mạng nội bộ