The news caused shock throughout the community.
Dịch: Tin tức gây chấn động khắp cộng đồng.
His resignation caused shock waves through the company.
Dịch: Sự từ chức của anh ấy gây chấn động trong công ty.
gây náo động
tạo tiếng vang
sự chấn động
gây sốc
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đe dọa áp thuế
hoạt động thể chất
Bệnh viện sức khỏe sinh sản
chẩn đoán và điều trị ung thư công nghệ cao
quy định, đặt điều kiện
Mệnh giá tiền tệ
chạy theo vật chất
sốt vàng