The news caused shock throughout the community.
Dịch: Tin tức gây chấn động khắp cộng đồng.
His resignation caused shock waves through the company.
Dịch: Sự từ chức của anh ấy gây chấn động trong công ty.
gây náo động
tạo tiếng vang
sự chấn động
gây sốc
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
tấm acrylic
doanh thu tổng thể
Giáo dục từ xa
hình thức thứ 10
Sinh tố chuối
Chủ nghĩa tự do cá nhân
Điềm tĩnh, khó cảm xúc
khoảnh khắc đáng xấu hổ