The speaker’s comments provoked unease among the audience.
Dịch: Những bình luận của diễn giả đã gây bất an cho khán giả.
Rising inflation is provoking unease in the financial markets.
Dịch: Lạm phát gia tăng đang gây bất an trên thị trường tài chính.
hoạt động bảo vệ hoặc bảo đảm an toàn cho một thứ gì đó hoặc ai đó