She had to cope with the stress of her job.
Dịch: Cô ấy phải đối phó với căng thẳng trong công việc.
He learned to cope with his problems.
Dịch: Anh ấy đã học cách xử lý vấn đề của mình.
They cope well under pressure.
Dịch: Họ xử lý tốt dưới áp lực.
quản lý
xử lý
đối phó
khả năng đối phó
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Yếu tố tâm linh
ăn ngoài
sự sửa đổi văn bản
vừa mới cưới
thao tác thử nghiệm
văn phòng điều phối
Đánh giá ngôn ngữ
âm điệu sâu