Spiritual factors can influence mental health.
Dịch: Yếu tố tâm linh có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
Consider the spiritual factor in healthcare.
Dịch: Cân nhắc yếu tố tâm linh trong chăm sóc sức khỏe.
Yếu tố thuộc về tâm linh
Yếu tố tôn giáo
thuộc về tâm linh
tâm linh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tăng acid uric máu
sự nhấn mạnh
Đảm bảo hậu cần
rút lui tình bạn
nguồn cung hạn chế
sự tham gia vào các buổi biểu diễn
Áo phao cứu sinh
sản lượng giảm