She has a gentle touch.
Dịch: Cô ấy có một cái chạm dịu dàng.
He spoke in a gentle voice.
Dịch: Anh ấy nói bằng một giọng nhẹ nhàng.
The gentle breeze was refreshing.
Dịch: Cơn gió nhẹ nhàng thật sảng khoái.
êm dịu
mềm mại
nhẹ nhàng
sự dịu dàng
làm dịu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
làm thất bại
nhà nghiên cứu
kết quả cuối cùng
kể chuyện phi tuyến
cưng chiều hay hờn dỗi
rau muống
Hàm Gaussian
cần gạt số