He is prone to making mistakes.
Dịch: Anh ấy dễ mắc lỗi.
She is prone to anxiety.
Dịch: Cô ấy dễ bị lo âu.
Children are prone to infections.
Dịch: Trẻ em dễ bị nhiễm trùng.
dễ bị
có trách nhiệm
có xu hướng
sự dễ bị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bị làm phiền, quấy rầy
Ngân hàng trung gian
rút lui đầy tôn trọng
đau rụng trứng
được liên kết mãi mãi
tìm nơi trú ẩn
suy giảm ham muốn
hội nghị đầu tư