The task seemed formidable at first.
Dịch: Lúc đầu, nhiệm vụ có vẻ khó khăn.
She is a formidable opponent.
Dịch: Cô ấy là một đối thủ đáng gờm.
Đáng khiếp
Ấn tượng
Nản chí
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thỏa thuận thanh toán
Quỹ đầu cơ
phát triển quốc tế
địa phương ngập sâu
nơi ở của chính phủ
hệ thống nguồn di động
Năng lượng lạc quan
Tài nguyên tái tạo