His analysis was penetrating and insightful.
Dịch: Phân tích của anh ấy rất đảm xuyến thấu và sâu sắc.
She has a penetrating understanding of the issue.
Dịch: Cô ấy có một sự hiểu biết đảm xuyến thấu về vấn đề này.
kỹ lưỡng
bao quát
sâu sắc
xuyên thấu
sự xuyên thấu
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
sơ đồ
thao túng kết quả
hình ảnh thu hút
làm rõ nguồn gốc
Vé vào hậu trường
điều kiện nhiệt ẩm
há hốc mồm vì ngỡ ngàng
Hương vị giòn tan