With a backstage pass, you can meet the band after the show.
Dịch: Với vé vào hậu trường, bạn có thể gặp ban nhạc sau buổi biểu diễn.
He flashed his backstage pass to get past security.
Dịch: Anh ấy khoe vé vào hậu trường để qua mặt bảo vệ.
Vé đặc quyền
Vé VIP
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Món cá được kho trong nước mắm, thường có vị mặn và ngọt.
móc treo áo
Kiểm tra giao diện
cá nhân gặp khó khăn
nấm bấm
tì vết ngoại hình
được đảm bảo
Tà váy bồng bềnh