This apple has a crisp flavor.
Dịch: Quả táo này có hương vị giòn tan.
The chips have a crisp flavor that I love.
Dịch: Món khoai tây chiên có vị giòn mà tôi rất thích.
Vị giòn rụm
Hương vị tươi mới
giòn
làm cho giòn
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Khu vực lân cận; khu phố
di cư lực lượng lao động tài năng
bánh giòn
kế hoạch làm việc
Cuộc sống cao cấp
xê dịch sớm
Chuẩn bị tâm lý sẵn sàng
tủ lạnh (để bảo quản thực phẩm đông lạnh)