The document was signed and stamped with the government seal.
Dịch: Tài liệu đã được ký và đóng với con dấu chính phủ.
You need to get the government seal to validate this contract.
Dịch: Bạn cần có con dấu chính phủ để xác nhận hợp đồng này.
hành động tranh cử hoặc vận động cho một ứng cử viên hoặc đảng phái trong cuộc bầu cử