She became a Vietnamese bride last year.
Dịch: Cô ấy trở thành cô dâu Việt vào năm ngoái.
Many Vietnamese brides marry foreigners.
Dịch: Nhiều cô dâu Việt kết hôn với người nước ngoài.
vợ Việt
cô dâu Việt ở nước ngoài
cô dâu
Việt Nam
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
quấy rối, làm phiền
cuộc tấn công sân bay
khám phá, tìm hiểu một cách tò mò
chứng trầm cảm theo mùa
nghêu chiên
Sự ủ (kim loại, thủy tinh)
thoát nước hiệu quả
chân (số nhiều)