The airport attack caused significant damage.
Dịch: Cuộc tấn công sân bay gây ra thiệt hại đáng kể.
The airport attack was unexpected.
Dịch: Cuộc tấn công sân bay thật bất ngờ.
cuộc đột kích sân bay
trận tập kích sân bay
tấn công
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cây trồng nhiệt đới
luật lái xe
chương trình đào tạo sau đại học
để, nhằm, theo thứ tự
dịch vụ đặt chỗ
Bấm huyệt
danh sách kẻ thù
phát triển nội lực