The government is committed to combating financial crime.
Dịch: Chính phủ cam kết chống tội phạm tài chính.
Combating financial crime requires international cooperation.
Dịch: Chống tội phạm tài chính đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.
đấu tranh chống tội phạm tài chính
xử lý tội phạm tài chính
chống lại
cuộc chiến
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
mảnh, miếng nhỏ
lĩnh vực kinh doanh
Vươn tầm thi đấu
kể chuyện không liên tục, rời rạc
tin nóng
sự ngừng lại, sự do dự
Sự phô trương, khoe khoang
như con trai