The government is committed to combating financial crime.
Dịch: Chính phủ cam kết chống tội phạm tài chính.
Combating financial crime requires international cooperation.
Dịch: Chống tội phạm tài chính đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.
đấu tranh chống tội phạm tài chính
xử lý tội phạm tài chính
chống lại
cuộc chiến
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
múa biểu cảm
Sự tăng lên, sự cải thiện
tảng băng trôi
chim ưng
khó khăn, chắc chắn, bền bỉ
Lỗi thời, lạc hậu
Tiểu đường thai kỳ
người xin tị nạn