He was remiss in his duties.
Dịch: Anh ấy đã lơ đễnh trong công việc của mình.
It was remiss of me not to inform you earlier.
Dịch: Tôi thật thiếu sót khi không thông báo cho bạn sớm hơn.
Sự đánh giá khoa học, việc đánh giá dựa trên phương pháp và dữ liệu khoa học