She decided to isolate herself from the stressful environment.
Dịch: Cô ấy quyết định tự cô lập bản thân khỏi môi trường căng thẳng.
He often isolates himself to focus on his work.
Dịch: Anh ấy thường tự cô lập để tập trung vào công việc.
tự tách mình ra
rút lui
sự cô lập
cô lập
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sai số hoạt động
phương tiện khác
tia
sự thu hẹp, rút ngắn hoặc ký kết (hợp đồng)
giữ vững lập trường
bản án xác định
thuộc về mật
mềm