She decided to isolate herself from the stressful environment.
Dịch: Cô ấy quyết định tự cô lập bản thân khỏi môi trường căng thẳng.
He often isolates himself to focus on his work.
Dịch: Anh ấy thường tự cô lập để tập trung vào công việc.
tự tách mình ra
rút lui
sự cô lập
cô lập
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bục biểu diễn nhạc ngoài trời
quốc tế
Ánh sáng tạo không khí
đất thịt
người nịnh hót
thủ đô của Áo
Phần Lan (quốc gia ở Bắc Âu)
ưu tiên