The economic police investigated the case of tax evasion.
Dịch: Cảnh sát kinh tế đã điều tra vụ trốn thuế.
The economic police cracked down on counterfeit goods.
Dịch: Cảnh sát kinh tế đã trấn áp hàng giả.
cảnh sát tài chính
kinh tế
thuộc về kinh tế
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
chiêu trò quảng cáo
đánh giá giá cả
sự giả mạo
độ nhận diện nhất định
rút lui, rút tiền
Quy trình lắp ráp
Nâng cấp thiết bị
cải thiện thị lực