He felt alienated from his friends.
Dịch: Anh ấy cảm thấy bị xa lánh khỏi bạn bè.
The new policies have alienated many employees.
Dịch: Các chính sách mới đã khiến nhiều nhân viên cảm thấy bị tách biệt.
bị xa lánh
bị cô lập
sự xa lánh
làm cho xa lánh
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nghiêng
Nghiên cứu tiềm năng thị trường
trình bày mục
cam kết giải quyết
Quảng Đông
màu sắc rực rỡ
giá rẻ
nướng