The car was damaged in the accident.
Dịch: Chiếc xe bị hư hại trong vụ tai nạn.
The report was damaged by water.
Dịch: Báo cáo bị hư hại do nước.
hư hại
vỡ
thiệt hại
làm hư hại
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chia
vừa sẵn sàng
sử dụng chung
học giỏi hơn
đánh đổi hạnh phúc
thể thao dưới nước
Phong trào giải phóng phụ nữ
Cụm từ chỉ những người thuộc cộng đồng LGBTQ+ (đồng tính, lưỡng tính, chuyển giới và những người không thuộc vào các danh mục giới tính truyền thống).